Vòng Bi Đũa TrụTrang 119

Khả năng chịu tải hướng kính và độ cứng cao cho động cơ và hộp giảm tốc.

5938 mau

Vuốt bảng sang ngang để xem đầy đủ thông số.

Danh sach san pham day du

Danh sach san pham day du

Ứng dụng xe: Dong co dien, hop so, may can va thiet bi cong nghiep nang.

Meo: tim theo so OE hoac ma vong bi, vi du 6214-2RS.

Xác nhận dữ liệu danh mục cho từng đơn hàng: hậu tố đầy đủ, kích thước, khe hở, phớt và điều kiện vận hành. Trùng mã OE chưa đủ để xác nhận phù hợp với xe. Kiểm tra mẫu xe, năm, động cơ, vị trí trục, then hoa và cảm biến/bộ mã hóa ABS. Thiếu dữ liệu nghĩa là chưa xác nhận, không phải không có ABS.

# Model Tương đương / OE Kich thuoc (mm) Khối lượng (kg) Loại seal
5901NJ416M+HJ41680×200×488.92Open
5902NJ41890×225×5411Open
5903NJ417M+HJ41785×210×5210.3Open
5904NJ41365×160×374Open
5905NJ421105×260×60Đang xác nhậnOpen
5906NJ41470×180×425.9Open
5907NN3005KNN3005K, 318210525×47×160.123Open
5908NJ428140×360×82Đang xác nhậnOpen
5909NJ41785×210×529.8Open
5910NJ41995×240×5514Open
5911NJ419M+HJ41995×240×5515.6Open
5912NU231260×130×463.38Open
5913NJ422110×280×6522Open
5914NU231785×180×607.4Open
5915NU231575×160×555.4Open
5916NJ426130×340×7839Open
5917NU2328140×300×10237Open
5918NN3006NN3006, 328210630×55×190.198Open
5919NU2334170×360×12063Open
5920NN3006KNN3006K, 3182106, NN3006ASK30×55×190.192Open
5921NU2322110×240×8017.5Open
5922NU2332160×340×11455.8Open
5923NU2338190×400×13285.8Open
5924NU2340200×420×13899Open
5925NU231995×200×6710.4Open
5926NU2326130×280×9328.5Open
5927NU2352NU2352, 32652, NU2352M260×540×165195Open
5928NU2340M+HJ2340NU2340M+HJ2340, 52640H, NUJ2340200×420×138102Open
5929NU2332M+HJ2332160×340×11459Open
5930NU2348NU2348, 32648, NU2348M240×500×155157Open
5931NU326130×280×5818Open
5932NU322110×240×5011Open
5933NU31680×170×394.48Open
5934NU2344220×460×145124Open
5935NU334170×360×7236Open
5936NU338190×400×7850Open
5937NU328140×300×6222Open
5938NU336180×380×7542Open

Trao đổi với chuyên gia vòng bi

Hồ sơ sản phẩm và RFQ chính thức

Email WhatsApp