Vòng Bi Đũa CầuTrang 43

Thiết kế tự lựa cho tải va đập trong khai khoáng và xây dựng.

3252 mau

Vuốt bảng sang ngang để xem đầy đủ thông số.

Danh sach san pham day du

Danh sach san pham day du

Ứng dụng xe: Khai thac mo, xay dung, luyen kim, may nghien va thiet bi van hanh lien tuc.

Meo: tim theo so OE hoac ma vong bi, vi du 6214-2RS.

Xác nhận dữ liệu danh mục cho từng đơn hàng: hậu tố đầy đủ, kích thước, khe hở, phớt và điều kiện vận hành. Trùng mã OE chưa đủ để xác nhận phù hợp với xe. Kiểm tra mẫu xe, năm, động cơ, vị trí trục, then hoa và cảm biến/bộ mã hóa ABS. Thiếu dữ liệu nghĩa là chưa xác nhận, không phải không có ABS.

# Model Tương đương / OE Kich thuoc (mm) Khối lượng (kg) Loại seal
210124156CC/W3324156CC/W33280×460×180113.2Open
21022308423084, 3003184420×620×150160Open
210323156CC/W3323156CC/W33280×460×14694.1Open
210424056CC/W3324056CC/W33280×420×14065.8Open
21052235222352, 3652260×540×165191Open
210623060CC/W3323060CC/W33300×460×11871.4Open
210723056CC/W3323056CC/W33280×420×10650.9Open
210824052CC/W3324052CC/W33260×400×14062.4Open
210923052CC/W3323052CC/W33260×400×10447.7Open
21102225622256, 3556280×500×130Đang xác nhậnOpen
21112224422244, 3544220×400×10861.5Open
21122224022240, 3540200×360×9847.7Open
21132234022340, 3640200×420×13894Open
211423152CC/W3323152CC/W33260×440×14488.2Open
211524152CC/W3324152CC/W33260×440×180107.6Open
21162234822348, 113648240×500×155153Open
21172233622336, 3636Y180×380×12670Open
21182233822338, 3638190×400×13281Open
21192223622236, 3536180×320×8630Open
21202223822238, 3538190×340×9235.3Open
212123038C/W3323038C/W33, 3053138Y190×290×75Đang xác nhậnOpen
21222233422334, 3634170×360×12060Open
21232223422234, 3534170×310×8629Open
212423134C/W3323134C/W33, 3053734Y170×280×88Đang xác nhậnOpen
212522236TN1/W3322236TN1/W33180×320×8630.2Open
212623034C/W3323034C/W33, 3053134Y170×260×67Đang xác nhậnOpen
21272233222332, 3632160×340×11451Open
212822232TN1/W3322232TN1/W33160×290×8023.4Open
212923136C/W3323136C/W33, 3053736Y180×300×96Đang xác nhậnOpen
213022232C/W3322232C/W33, 53532Y160×290×8023.1Open
213123036C/W3323036C/W33, 3053136Y180×280×74Đang xác nhậnOpen
213222234TN1/W3322234TN1/W33170×310×8628.9Open
213323132C/W3323132C/W33, 3053732Y160×270×86Đang xác nhậnOpen
213423232C/W3323232C/W33, 3053232K160×290×10430Open
213523032C/W3323032C/W33, 3053132Y160×240×60Đang xác nhậnOpen
21362223222232, 3532160×290×8022.2Open
213723230C/W3323230C/W33, 3053230Y150×270×9624Open
213823030C/W3323030C/W33, 3053130Y150×225×56Đang xác nhậnOpen
213923130C/W3323130C/W33, 3053730Y150×250×80Đang xác nhậnOpen
21402223022230, 3530150×270×7318.5Open
214122330TN1/W3322330TN1/W33150×320×10843.6Open
21422233022330, 3630150×320×10843Open
214322328C/W3322328C/W33, 53628Y140×300×10234.5Open
21442232822328, 3528140×300×10236Open
214522328TN1/W3322328TN1/W33140×300×10236.2Open
214622230TN1/W3322230TN1/W33150×270×7318.4Open
214722228C/W3322228C/W33, 53528Y140×250×6814.5Open
214822230C/W3322230C/W33, 53530K150×270×7318.6Open
21492222822228, 3528140×250×6814.5Open
215023228C/W3323228C/W33, 3053228Y140×250×8818.5Open

Trao đổi với chuyên gia vòng bi

Hồ sơ sản phẩm và RFQ chính thức

Email WhatsApp