Vòng Bi Bơm NướcTrang 2

Vòng bi liền trục cho bơm nước ô tô.

277 mau

Vuốt bảng sang ngang để xem đầy đủ thông số.

Danh sach san pham day du

Danh sach san pham day du

Ứng dụng xe: Vong bi tich hop truc cho bom nuoc o to, kin va boi tron san, khong can bao duong.

Meo: tim theo so OE hoac ma vong bi, vi du 6214-2RS.

Xác nhận dữ liệu danh mục cho từng đơn hàng: hậu tố đầy đủ, kích thước, khe hở, phớt và điều kiện vận hành. Trùng mã OE chưa đủ để xác nhận phù hợp với xe. Kiểm tra mẫu xe, năm, động cơ, vị trí trục, then hoa và cảm biến/bộ mã hóa ABS. Thiếu dữ liệu nghĩa là chưa xác nhận, không phải không có ABS.

# Model Tương đương / OE Kich thuoc (mm) Khối lượng (kg) Loại seal
51WB1226104WB122610412×26×10Đang xác nhậnOpen
52WB1226103WB122610312×26×103.50.168Open
53WIB1630122AWIB1630122A, 88523815.92×30×121.620.267Open
54WB1224080WB122408012×24×800.122Open
55WB1630079LWB1630079L, WS231115.918×30×79.10.18Open
56WB1630073WB163007316×30×73.410.191Open
57WB1226095WB1226095, BWF26-1412×26×94.50.17Open
58WB1530114WB153011415×30×1140.241Open
59WB1630083LYWB1630083LY15.918×30×83.150.185Open
60WB1530088LWB1530088L15.008×30×87.50.21Open
61WB1630098WB163009816×30×98Đang xác nhậnOpen
62WB1530091WB153009115.008×30×90.50.195Open
63WB1530107WB153010715.008×30×106.50.21Open
64WB1630103WB163010316×30×103.20.237Open
65WB1630106DWB1630106D16×30×106Đang xác nhậnOpen
66WB1630106WB163010616×30×1060.241Open
67WB1630102YWB1630102Y, CA488-315.939×30×101.50.243Open
68WB1630098DWB1630098D16×30×980.204Open
69WB1630098HWB1630098H, 63057416×30×980.237Open
70WB1630110WB163011016×30×109.9820.247Open
71WB1630098YWB1630098Y15.918×30×980.237Open
72WB1630100WB163010016×30×1000.22Open
73WB1630105WB1630105, HH462Q-0316×30×105.3Đang xác nhậnOpen
74WB1630115WB163011516×30×1150.254Open
75WB1630117WB163011716×30×1170.23Open
76WB1630106D2WB1630106D2, 462Q16×30×105.50.202Open
77WB1630128WB1630128, 885166K15.939×30×127.790.28Open
78WB1630112WB1630112, 88516715.918×30×111.510.25Open
79WB1630122KWB1630122K16×30×122.230.267Open
80WB1630113WB163011316×30×1130.212Open
81WB1630130WB163013016×30×128.980.276Open
82WB1630138WB1630138, FPS2515.918×30×138.10.29Open
83WB1630162WB1630162, 88511715.918×30×161.930.33Open
84WB1735101WB173510117×35×101Đang xác nhậnOpen
85WB1630115HWB1630115H15.994×30×11516Open
86WB1635101WB1635101, 491Q-130702416×35×101Đang xác nhậnOpen
87WB1630145WB163014516×30×1450.316Open
88WB1630121DWB1630121D16×30×121.50.228Open
89WB1736091WB173609117×36×90.70.305Open
90WB1835121DWB1835121D18×35×120.60.35Open
91WB1730075WB173007517.2×30×750.151Open
92WB1840119WB184011918×40×1190.423Open
93WB1940111DWB1940111D, BWF40-19R19×40×1110.422Open
94WB1736091DWB1736091D17×36×90.70.285Open
95WB1938143D2WB1938143D2, 885862B19×38.1×143.480.473Open
96WB1938134DWB1938134D, WK2528-219×38.1×134.110.475Open
97WB1940119WB194011919×40×119Đang xác nhậnOpen
98WB1940119HD2WB1940119HD2, 493Q19×40×1190.42Open
99WB1836090DWB1836090D18.2×36×900.292Open
100WIB122485WIB122485, 88410112×24×84.51Đang xác nhậnOpen

Trao đổi với chuyên gia vòng bi

Hồ sơ sản phẩm và RFQ chính thức

Email WhatsApp