Vòng Bi Cầu Tiếp Xúc GócTrang 7

Cho tải kết hợp và độ chính xác cao trong trục chính và máy bơm.

4030 mau

Vuốt bảng sang ngang để xem đầy đủ thông số.

Danh sach san pham day du

Danh sach san pham day du

Ứng dụng xe: Truc chinh may cong cu, bom, may nen va cum chinh xac cao.

Meo: tim theo so OE hoac ma vong bi, vi du 6214-2RS.

Xác nhận dữ liệu danh mục cho từng đơn hàng: hậu tố đầy đủ, kích thước, khe hở, phớt và điều kiện vận hành. Trùng mã OE chưa đủ để xác nhận phù hợp với xe. Kiểm tra mẫu xe, năm, động cơ, vị trí trục, then hoa và cảm biến/bộ mã hóa ABS. Thiếu dữ liệu nghĩa là chưa xác nhận, không phải không có ABS.

# Model Tương đương / OE Kich thuoc (mm) Khối lượng (kg) Loại seal
301B740ACQ4/DBYA3B740ACQ4/DBYA3, 546340QK200×420×160111Open
3023209Y3209Y, 3056209Đang xác nhận0.719Open
303718/28C/TT718/28C/TT, 83690628×42×260.06Open
3047022AC/TBTYA7022AC/TBTYA, 946122Y110×170×846.01Open
305B7006C/P4DTB7006C/P4DT, C73610630×55×26Đang xác nhậnOpen
3067204C/P2TT7204C/P2TT, 83620420×47×42Đang xác nhậnOpen
307B7003CTA/P2DTB7003CTA/P2DT, 546340QK17×35×200.0724Open
308QJS313L1QJS313L1, 276313L65×140×332.33Open
309QJS224QJS224, 276224120×215×406.29Open
3107207C/P2TT7207C/P2TT, 83620735×72×51Đang xác nhậnOpen
311QJS214Q1/S0QJS214Q1/S0, 276214QTU70×125×241.31Open
312QJS320Q1/S0QJS320Q1/S0, 276320QT100×215×479.19Open
313QJS1019Q2QJS1019Q2, 276119Q195×145×241.475Open
314QJS1019Q2/S0QJS1019Q2/S0, 276119Q1T2Đang xác nhậnĐang xác nhậnOpen
315QJS308QJS308, 27630840×90×23Đang xác nhậnOpen
316QJS307L1QJS307L1, 276307L35×80×21Đang xác nhậnOpen
317JK336-2JK336-225.4×42.8×140.04Open
318QJS214L1QJS214L1, 276214L70×125×24Đang xác nhậnOpen
319QJS206Q1/S2QJS206Q1/S2, 276206QT230×62×160.233Open
320QJS203Q2/S2QJS203Q2/S2, 276203Q1T217×40×120.0832Open
321PIU4932X2B-FSPIU4932X2B-FS, 7969/3232×49×280.07Open
322JK3075JK307525×40×9Đang xác nhậnOpen
323PIU4732X2B-FSPIU4732X2B-FS, 79680632×47×260.068Open
324PIU4425X2B-FSPIU4425X2B-FS, 79680525×44×270.0596Open
325JK336-1JK336-119×35×150.035Open
326PIU4225X2B-FSPIU4225X2B-FS, 796705K25×42×270.0596Open
327PIU4428X2B-FSPIU4428X2B-FS, 79690628×44×260.06Open
328PIU4017X2APIU4017X2A, 59670317×40×13.50.0602Open
329LR7207x2LR7207x2, 226707(786707)35×59.482×14.50.561Open
330R7030X3DTN1R7030X3DTN1, 126902A19.2×44×120.722Open
331PIU4228X1B-FSPIU4228X1B-FS, 796906(836909)28×42×260.06Open
332R76/19.26R76/19.26, 126903K19.264×144×12Đang xác nhậnOpen
333PIU4225X1B-FSPIU4225X1B-FS, 796805K(3-608)25×42×270.0596Open
334R70303BX3R70303BX3, 12690322.1×48×13.50.103Open
335R73.1X2R73.1X2, 12680215×35×10.50.043Open
336PIU4720X2APIU4720X2A, 59670420×47×15.60.108Open
337PIU3515X2APIU3515X2A, 59670215×35×12.50.0471Open
338RQJT719/ISCRQJT719/ISC, 16960911×4×1.60.0001Open
339R76/19.72R76/19.72, 126905K19.72×38.1×11.2740.1Open
340R76/18.962R76/18.962, 126903K118.962×41×12Đang xác nhậnOpen
341FPXU10002RUFPXU10002RU254×273.05×12.70.59—
342R709R709, 12601912.53×24×70.01Open
343FPXU5082RUFPXU5082RU139.7×158.75×12.70.34—
344RQJT719/0.8X2SCRQJT719/0.8X2SC, 696069/0.80.8×4×1.80.0001Open
345FPXU6082RUFPXU6082RU165.1×184.15×12.70.39—
346FPXU12002RUFPXU12002RU304.8×323.85×12.70.71—
347FPXU6002RUFPXU6002RU152.4×171.45×12.70.37—
348FPXU4082RUFPXU4082RU114.3×133.35×12.70.28—
349FPXU11002RUFPXU11002RU279.4×298.45×12.70.65—
350FPXU9002RUFPXU9002RU228.6×247.65×12.70.53—

Trao đổi với chuyên gia vòng bi

Hồ sơ sản phẩm và RFQ chính thức

Email WhatsApp