Vòng Bi Đũa TrụTrang 2

Khả năng chịu tải hướng kính và độ cứng cao cho động cơ và hộp giảm tốc.

5938 mau

Vuốt bảng sang ngang để xem đầy đủ thông số.

Danh sach san pham day du

Danh sach san pham day du

Ứng dụng xe: Dong co dien, hop so, may can va thiet bi cong nghiep nang.

Meo: tim theo so OE hoac ma vong bi, vi du 6214-2RS.

Xác nhận dữ liệu danh mục cho từng đơn hàng: hậu tố đầy đủ, kích thước, khe hở, phớt và điều kiện vận hành. Trùng mã OE chưa đủ để xác nhận phù hợp với xe. Kiểm tra mẫu xe, năm, động cơ, vị trí trục, then hoa và cảm biến/bộ mã hóa ABS. Thiếu dữ liệu nghĩa là chưa xác nhận, không phải không có ABS.

# Model Tương đương / OE Kich thuoc (mm) Khối lượng (kg) Loại seal
51NF2207NF2207, 1250735×72×23Đang xác nhậnOpen
52N2222N2222, 2522, 19DAAPV110×200×537.5Open
53NF230MNF230M, 12230H, NF230150×270×4511.06Open
54NF306MNF306M, 12306H, NF30630×72×190.41Open
55NF2205NF2205, 1250525×52×18Đang xác nhậnOpen
56NF30945×100×250.9Open
57NF2206NF2206, 1250630×62×20Đang xác nhậnOpen
58NF312MNF312M, 12312H, NF312Đang xác nhậnĐang xác nhậnOpen
59NJ220735×72×230.45Open
60NJ2222110×200×537.5Open
61NF2208NF2208, 12508Đang xác nhậnĐang xác nhậnOpen
62NJ2244M220×400×10863.5Open
63NF30735×80×210.56Open
64NF30840×90×230.7Open
65NF31155×120×291.7Open
66NJ238190×340×5523Open
67NF313MNF313M, 12313H, NF313Đang xác nhậnĐang xác nhậnOpen
68NFP306NFP306, 22306, NP30630×72×190.37Open
69NU2228140×250×6815Open
70NU2226130×230×6411.5Open
71NJ226130×230×407Open
72NJ228140×250×429.1Open
73NJ234170×310×5217.1Open
74NU2238190×340×9238.5Open
75NU2236M+HJ2236180×320×8632.7Open
76NJ240200×360×5826Open
77NJ244220×400×6536Open
78NJ248240×440×7248.2Open
79NU220945×85×230.54Open
80NU2222110×200×537.5Open
81NU2272NU2272, 32572360×650×170249Open
82NU2260NU2260, 32560, NU2260M300×540×140148Open
83NU2244220×400×10862Open
84NU2248NU2248, 32548, NU2248M240×440×12085.9Open
85NU2252NU2252, 32552, NU2252M260×480×130112Open
86NU2256NU2256, 32556, NU2256M280×500×130117Open
87NU226130×230×407Open
88NU2268NU2268, 32568, NU2268M340×620×165232Open
89NU2276NU2276, 32576, NU2276M380×680×175291Open
90NU232+HJ232160×290×4815.8Open
91NU234170×310×5217.1Open
92NU248240×440×7248.2Open
93NU252NU252, 32252, 260RU02260×480×8068.3Open
94NU30630×72×190.41Open
95NU30525×62×170.284Open
96NU30735×80×210.562Open
97NU30945×100×250.9Open
98NU244220×400×6536Open
99NU31050×110×271.14Open
100NU31155×120×291.59Open

Trao đổi với chuyên gia vòng bi

Hồ sơ sản phẩm và RFQ chính thức

Email WhatsApp