Vòng Bi Cầu Lắp GhépTrang 7

Vòng bi chèn với vòng trong rộng và vít hãm.

656 mau

Vuốt bảng sang ngang để xem đầy đủ thông số.

Danh sach san pham day du

Danh sach san pham day du

Ứng dụng xe: Vong bi lap ghep voi vong trong mo rong va vit dinh vi, de lap len truc trong thiet bi tai nhe.

Meo: tim theo so OE hoac ma vong bi, vi du 6214-2RS.

Xác nhận dữ liệu danh mục cho từng đơn hàng: hậu tố đầy đủ, kích thước, khe hở, phớt và điều kiện vận hành. Trùng mã OE chưa đủ để xác nhận phù hợp với xe. Kiểm tra mẫu xe, năm, động cơ, vị trí trục, then hoa và cảm biến/bộ mã hóa ABS. Thiếu dữ liệu nghĩa là chưa xác nhận, không phải không có ABS.

# Model Tương đương / OE Kich thuoc (mm) Khối lượng (kg) Loại seal
301NA206-19NA206-1930.162×62×48.30.4Open
302NA204-12NA204-1219.05×47×43.50.23Open
303NA206-20NA206-2031.75×62×48.30.38Open
304NA205NA20525×52×44.30.25Open
305NA207-22NA207-2234.952×72×51.10.61Open
306NA207-20NA207-2031.75×72×51.10.68Open
307NA207-23NA207-2336.512×72×51.10.58Open
308NA208NA20840×80×56.30.78Open
309NA208-24NA208-2438.1×80×56.30.83Open
310NA206-18NA206-1828.575×62×48.30.43Open
311NA208-25NA208-2539.688×80×56.30.79Open
312NA207NA20735×72×51.10.6Open
313NA209-26NA209-2641.275×85×56.30.96Open
314NA209-28NA209-2844.45×85×56.30.87Open
315NA207-21NA207-2133.338×72×51.10.65Open
316NA210NA21050×90×62.71.01Open
317NA209NA20945×85×56.30.85Open
318NA210-32NA210-3250.8×90×62.70.98Open
319NA211NA21155×100×71.31.39Open
320NA209-27NA209-2742.862×85×56.30.91Open
321NA212NA21260×110×77.71.87Open
322NA211-34NA211-3453.975×100×71.31.44Open
323NA210-31NA210-3149.212×90×62.71.04Open
324NA210-30NA210-3047.625×90×62.71.1Open
325NA212-39NA212-3961.912×110×77.71.76Open
326NA212-38NA212-3860.325×110×77.71.85Open
327NA211-32NA211-3250.8×100×71.31.58Open
328NA213NA21365×120×85.72.41Open
329NA213-43NA213-4368.262×120×85.72.18Open
330NA214-44NA214-4469.85×125×85.72.58Open
331NA211-35NA211-3555.562×100×71.31.36Open
332NA212-36NA212-3657.15×110×77.72.03Open
333NA212-37NA212-3758.738×110×77.81.94Open
334NA215NA21575×130×92.12.84Open
335NA216NA21680×140×95.23.12Open
336NA215-48NA215-4876.2×130×92.12.74Open
337NA213-40NA213-4063.5×120×85.72.51Open
338NA214NA21470×125×85.72.57Open
339SA201-8GSA201-8G, 390201-8G12.7×40×28.60.13Open
340NA215-44NA215-4469.85×130×92.12.85Open
341SA202-10SA202-10, 390202-1015.875×40×28.60.13Open
342NA215-47NA215-4774.612×130×92.12.84Open
343SA203SA203, 39020317×40×28.60.13Open
344SA202GSA202G, 390202G15×40×28.60.13Open
345SA201-8SA201-8, 390201-812.7×40×28.60.13Open
346SA203-11SA203-11, 390203-1117.462×40×28.60.13Open
347SA202SA202, 39020215×40×28.60.13Open
348SA201GSA201G, 390201G12×40×28.60.13Open
349SA202-10GSA202-10G, 390202-10G15.875×40×28.60.13Open
350SA203GSA203G, 390203G17×40×28.60.13Open

Trao đổi với chuyên gia vòng bi

Hồ sơ sản phẩm và RFQ chính thức

Email WhatsApp