Vòng Bi Đũa CầuTrang 52

Thiết kế tự lựa cho tải va đập trong khai khoáng và xây dựng.

3252 mau

Vuốt bảng sang ngang để xem đầy đủ thông số.

Danh sach san pham day du

Danh sach san pham day du

Ứng dụng xe: Khai thac mo, xay dung, luyen kim, may nghien va thiet bi van hanh lien tuc.

Meo: tim theo so OE hoac ma vong bi, vi du 6214-2RS.

Xác nhận dữ liệu danh mục cho từng đơn hàng: hậu tố đầy đủ, kích thước, khe hở, phớt và điều kiện vận hành. Trùng mã OE chưa đủ để xác nhận phù hợp với xe. Kiểm tra mẫu xe, năm, động cơ, vị trí trục, then hoa và cảm biến/bộ mã hóa ABS. Thiếu dữ liệu nghĩa là chưa xác nhận, không phải không có ABS.

# Model Tương đương / OE Kich thuoc (mm) Khối lượng (kg) Loại seal
255122310TN1/W3322310TN1/W3350×110×401.84Open
255222311TN1/W3322311TN1/W3355×120×432.32Open
255322212C/W3322212C/W33, 53512Y60×110×281.2Open
25542221222212, 351260×110×281.22Open
255522310C/W3322310C/W33, 53610Y50×110×401.85Open
255621310TNI21310TNI50×110×271.22Open
25572231122311, 361155×120×432.4Open
255822210TN1/W3322210TN1/W3350×90×230.596Open
25592221122211, 351155×100×25Đang xác nhậnOpen
256022211TN1/W3322211TN1/W3355×100×250.823Open
25612231022310, 361050×110×401.9Open
256221309TNI21309TNI45×100×250.949Open
256322308TN1/W3322308TN1/W3340×90×331.02Open
256422209C/W3322209C/W33, 53509Y45×85×230.58Open
256522210C/W3322210C/W33, 53510Y50×90×230.62Open
256622210351050×90×230.87Open
256722309TN1/W3322309TN1/W3345×100×361.39Open
256822309C/W3322309C/W33, 53609Y45×100×361.38Open
256921308TNI21308TNI40×90×230.717Open
25702230922309, 360945×100×361.4Open
25712230822308, 360840×90×331.03Open
257222208C/W3322208C/W33, 53508Y40×80×230.54Open
25732220822208, 350840×80×230.55Open
257422209TN1/W3322209TN1/W3345×85×230.555Open
25752220922209, 350945×85×230.59Open
257621306TNI21306TNI30×72×190.391Open
257722308C/W3322308C/W33, 53608Y40×90×331Open
257822206C22206C, 5350630×62×200.3Open
257922206TN1/W3322206TN1/W3330×62×200.271Open
258022208TN1/W3322208TN1/W3340×80×230.524Open
258121307TNI21307TNI35×80×210.507Open
258222207TN1/W3322207TN1/W3335×72×230.428Open
258324148CC/W33240×400×16076.9Open
258424148CCK30/W33240×400×16076.9Open
258522207C/W3322207C/W33, 53507Y35×72×230.45Open
25862220722207, 350735×72×230.43Open
25872220622206, 350630×62×20Đang xác nhậnOpen
258821305TNI21305TNI25×62×170.257Open
258924134CC/W33170×280×10925.5Open
259022205TN1/W3322205TN1/W3325×52×180.178Open
259121304TNI21304TNI20×52×150.161Open
259224138CCK30/W33190×320×12840.2Open
259324128CC/W33140×225×8512.5Open
259424138CC/W33190×320×12840.2Open
259524134CCK30/W33170×280×10925.5Open
259624132CCK30/W33160×270×10924.4Open
259724124CCK30/W33120×200×809.65Open
259824132CC/W33160×270×10924.4Open
259924048CC/W33240×360×11840.8Open
260024038CCK30/W33190×290×10023Open

Trao đổi với chuyên gia vòng bi

Hồ sơ sản phẩm và RFQ chính thức

Email WhatsApp